Định giá SIM

Nhập một số di động để xem giá chào hợp lý, số đó đứng ở đâu trên thị trường và những tiêu chí nào làm giá cao hay thấp.

034 740 5015

Số thường, đầu số Viettel

Giá chào hợp lý

450 nghìn – 1,4 triệu

Ước tính 650.000 ₫. Độ tin cậy cao, mô hình sai số trung vị ±19% ở phân khúc này

Xem ý nghĩa dãy số này

Cột xám là số lượng SIM số thường đang được chào bán theo từng mức giá. Kim vàng là giá ước tính, dải mờ là khoảng hợp lý.

Tiêu chí ảnh hưởng giá

Mô hình bắt đầu từ giá nền của thị trường rồi nhân với ảnh hưởng của từng nhóm tiêu chí.

Giá nền thị trường1,1 triệu
Đầu số và nhà mạng−23%
Đuôi ý nghĩa (68, 79, 39…)+8%
Năm sinh, ngày sinh−6%
Độ dễ nhớ−5%
Số kiêng 4, 7−5%
Đuôi lặp (tam hoa, tứ quý…)−5%
Taxi, lặp kép, gánh đảo−3%
Tiêu chí khác
−4%
Giá theo mô hình721 nghìn

Đối chiếu nguồn

  • SIM tương đồng trên thị trường28%

    330 nghìn – 590 nghìn, trung vị 500 nghìn. 15 số cùng nhóm số thường, độ tương đồng trung bình 87%.

  • Mô hình học từ kho giá72%

    500 nghìn – 2 triệu, trung vị 720 nghìn. Gradient boosting trên 3.049.187 số, 41 tiêu chí; SIM giá rất cao được tách riêng làm dữ liệu so sánh.

So với các phân khúc

Những SIM số thường giống số này nhất ở từng mức giá, xếp theo cùng bộ tiêu chí.

  1. Phổ thông

    dưới 1 triệuSố của bạn ở đây

    1.046.912 SIM số thường, trung vị 599 nghìn

    1.717.843 SIM mọi loại trong phân khúc

  2. Trung cấp

    1 triệu – 5 triệu

    713.144 SIM số thường, trung vị 1,5 triệu

    1.608.419 SIM mọi loại trong phân khúc

  3. Cao cấp

    5 triệu – 30 triệu

    70.920 SIM số thường, trung vị 6 triệu

    348.675 SIM mọi loại trong phân khúc

  4. VIP

    30 triệu – 200 triệu

    2.131 SIM số thường, trung vị 42,5 triệu

    37.597 SIM mọi loại trong phân khúc

  5. Siêu VIP

    từ 200 triệu

    2.968 SIM số thường, trung vị 1,6 tỷ

    9.839 SIM mọi loại trong phân khúc

SIM tương đồng đang chào bán

Xếp hạng theo độ giống: cùng nhóm cấu trúc, độ dài cấu trúc, chữ số cuối, đầu số, nhà mạng, độ dễ nhớ và số 4, 7.

SIM tương đồng xếp hạng theo tiêu chí
SốGiá chàoĐộ giốngĐộ dài cấu trúcChữ số cuốiĐầu sốNhà mạngĐộ dễ nhớSố 4, 7
034 706 70152.800.000 ₫92%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngTrùng
034 716 1015400.000 ₫89%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngKhác
034 717 1015850.000 ₫89%TrùngTrùng4 sốTrùngKhácTrùng
034 761 40152.790.000 ₫89%TrùngTrùng4 sốTrùngKhácTrùng
034 341 4015330.000 ₫88%TrùngTrùng3 sốTrùngTrùngTrùng
034 340 4015590.000 ₫88%TrùngTrùng3 sốTrùngTrùngTrùng
034 797 3925300.000 ₫86%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngTrùng
034 790 2075330.000 ₫86%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngTrùng
034 735 7625330.000 ₫86%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngTrùng
034 728 0785330.000 ₫86%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngTrùng
034 702 1075400.000 ₫86%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngTrùng
034 783 7315499.000 ₫86%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngTrùng

Cách tính và độ chính xác

Mô hình gradient boosting học từ 3.049.187 số đang được chào bán với 41 tiêu chí mà các kho SIM dùng để định giá. 120.919 SIM giá rất cao (VIP, ngũ quý, lục quý) hoặc giá bất thường được tách riêng: giá của chúng biến động mạnh nên không đưa vào hồi quy, mà dùng làm dữ liệu so sánh tương đồng.

Sai số trên tập số giữ lại để kiểm tra
Phân khúcSai số trung vịTrong ±30%
Phổ thông±19%64%
Trung cấp±28%53%
Cao cấp±53%28%
VIP±59%18%
Siêu VIP±100%2%

Phiên bản valuation-v3 · gbm-2026-11-05

Giá chào bán tham khảo từ dữ liệu công khai của các kho SIM và mô hình thống kê. Không phải giá giao dịch, không phải cam kết mua bán.