Định giá SIM

Nhập một số di động để xem giá chào hợp lý, số đó đứng ở đâu trên thị trường và những tiêu chí nào làm giá cao hay thấp.

033 574 0407

Số thường, đầu số Viettel

Giá chào hợp lý

500 nghìn – 830 nghìn

Ước tính 580.000 ₫. Độ tin cậy cao, mô hình sai số trung vị ±19% ở phân khúc này

Xem ý nghĩa dãy số này

Cột xám là số lượng SIM số thường đang được chào bán theo từng mức giá. Kim vàng là giá ước tính, dải mờ là khoảng hợp lý.

Tiêu chí ảnh hưởng giá

Mô hình bắt đầu từ giá nền của thị trường rồi nhân với ảnh hưởng của từng nhóm tiêu chí.

Giá nền thị trường1,1 triệu
Số kiêng 4, 7−13%
Chữ số đẹp 6, 8, 9 và số 0−9%
Đầu số và nhà mạng−8%
Năm sinh, ngày sinh−7%
Taxi, lặp kép, gánh đảo−7%
Độ dễ nhớ+5%
Đuôi lặp (tam hoa, tứ quý…)−5%
Số tiến, sảnh−2%
Giá theo mô hình711 nghìn

Đối chiếu nguồn

  • Giá chào của chính số này52%

    480 nghìn – 480 nghìn, trung vị 480 nghìn. 1 tin chào bán từ 1 nguồn.

  • SIM tương đồng trên thị trường13%

    500 nghìn – 1,9 triệu, trung vị 690 nghìn. 15 số cùng nhóm số thường, độ tương đồng trung bình 85%.

  • Mô hình học từ kho giá35%

    520 nghìn – 1,4 triệu, trung vị 710 nghìn. Gradient boosting trên 3.049.187 số, 41 tiêu chí; SIM giá rất cao được tách riêng làm dữ liệu so sánh.

Đang được chào bán

So với các phân khúc

Những SIM số thường giống số này nhất ở từng mức giá, xếp theo cùng bộ tiêu chí.

  1. Phổ thông

    dưới 1 triệuSố của bạn ở đây

    1.046.912 SIM số thường, trung vị 599 nghìn

    1.717.843 SIM mọi loại trong phân khúc

  2. Trung cấp

    1 triệu – 5 triệu

    713.144 SIM số thường, trung vị 1,5 triệu

    1.608.419 SIM mọi loại trong phân khúc

  3. Cao cấp

    5 triệu – 30 triệu

    70.920 SIM số thường, trung vị 6 triệu

    348.675 SIM mọi loại trong phân khúc

  4. VIP

    30 triệu – 200 triệu

    2.131 SIM số thường, trung vị 42,5 triệu

      37.597 SIM mọi loại trong phân khúc

    • Siêu VIP

      từ 200 triệu

      2.968 SIM số thường, trung vị 1,6 tỷ

      9.839 SIM mọi loại trong phân khúc

    SIM tương đồng đang chào bán

    Xếp hạng theo độ giống: cùng nhóm cấu trúc, độ dài cấu trúc, chữ số cuối, đầu số, nhà mạng, độ dễ nhớ và số 4, 7.

    SIM tương đồng xếp hạng theo tiêu chí
    SốGiá chàoĐộ giốngĐộ dài cấu trúcChữ số cuốiĐầu sốNhà mạngĐộ dễ nhớSố 4, 7
    033 584 74072.790.000 ₫89%TrùngTrùng4 sốTrùngKhácTrùng
    033 430 7407500.000 ₫88%TrùngTrùng3 sốTrùngTrùngTrùng
    033 714 0407530.000 ₫88%TrùngTrùng3 sốTrùngTrùngTrùng
    033 272 7407680.000 ₫88%TrùngTrùng3 sốTrùngTrùngTrùng
    033 574 34371.390.000 ₫86%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngTrùng
    033 537 47576.730.000 ₫86%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngTrùng
    033 520 7407850.000 ₫85%TrùngTrùng4 sốTrùngKhácKhác
    033 534 44071.900.000 ₫85%TrùngTrùng4 sốTrùngKhácTrùng
    033 706 0407500.000 ₫84%TrùngTrùng3 sốTrùngTrùngKhác
    033 402 0407500.001 ₫84%TrùngTrùng3 sốTrùngTrùngKhác
    033 401 0407690.000 ₫84%TrùngTrùng3 sốTrùngTrùngKhác
    033 274 7407915.000 ₫84%TrùngTrùng3 sốTrùngTrùngKhác

    Cách tính và độ chính xác

    Mô hình gradient boosting học từ 3.049.187 số đang được chào bán với 41 tiêu chí mà các kho SIM dùng để định giá. 120.919 SIM giá rất cao (VIP, ngũ quý, lục quý) hoặc giá bất thường được tách riêng: giá của chúng biến động mạnh nên không đưa vào hồi quy, mà dùng làm dữ liệu so sánh tương đồng.

    Sai số trên tập số giữ lại để kiểm tra
    Phân khúcSai số trung vịTrong ±30%
    Phổ thông±19%64%
    Trung cấp±28%53%
    Cao cấp±53%28%
    VIP±59%18%
    Siêu VIP±100%2%

    Phiên bản valuation-v3 · gbm-2026-11-05

    Giá chào bán tham khảo từ dữ liệu công khai của các kho SIM và mô hình thống kê. Không phải giá giao dịch, không phải cam kết mua bán.