Định giá SIM

Nhập một số di động để xem giá chào hợp lý, số đó đứng ở đâu trên thị trường và những tiêu chí nào làm giá cao hay thấp.

033 478 5012

Số tiến, đầu số Viettel

Giá chào hợp lý

430 nghìn – 620 nghìn

Ước tính 510.000 ₫. Độ tin cậy cao, mô hình sai số trung vị ±19% ở phân khúc này

Xem ý nghĩa dãy số này

Cột xám là số lượng SIM số tiến đang được chào bán theo từng mức giá. Kim vàng là giá ước tính, dải mờ là khoảng hợp lý.

Tiêu chí ảnh hưởng giá

Mô hình bắt đầu từ giá nền của thị trường rồi nhân với ảnh hưởng của từng nhóm tiêu chí.

Giá nền thị trường1,1 triệu
Số tiến, sảnh+60%
Đuôi lặp (tam hoa, tứ quý…)−17%
Đầu số và nhà mạng−16%
Độ dễ nhớ−12%
Năm sinh, ngày sinh−9%
Số kiêng 4, 7−7%
Chữ số đẹp 6, 8, 9 và số 0−2%
Taxi, lặp kép, gánh đảo−2%
Tiêu chí khác
−1%
Giá theo mô hình896 nghìn

Đối chiếu nguồn

  • Giá chào của chính số này52%

    330 nghìn – 330 nghìn, trung vị 330 nghìn. 1 tin chào bán từ 1 nguồn.

  • SIM tương đồng trên thị trường13%

    500 nghìn – 730 nghìn, trung vị 600 nghìn. 15 số cùng nhóm số tiến, độ tương đồng trung bình 86%.

  • Mô hình học từ kho giá35%

    620 nghìn – 1,5 triệu, trung vị 900 nghìn. Gradient boosting trên 3.049.187 số, 41 tiêu chí; SIM giá rất cao được tách riêng làm dữ liệu so sánh.

Đang được chào bán

So với các phân khúc

Những SIM số tiến giống số này nhất ở từng mức giá, xếp theo cùng bộ tiêu chí.

  1. Phổ thông

    dưới 1 triệuSố của bạn ở đây

    35.128 SIM số tiến, trung vị 750 nghìn

    • 033 487 3012500 nghìnGiống 92%, cấu trúc dài 3 số, đầu 0334
    • 033 473 2012400 nghìnGiống 89%, cấu trúc dài 3 số, đầu 0334
    • 033 462 7012680 nghìnGiống 89%, cấu trúc dài 3 số, đầu 0334

    1.717.843 SIM mọi loại trong phân khúc

  2. Trung cấp

    1 triệu – 5 triệu

    82.792 SIM số tiến, trung vị 1,6 triệu

    • 033 481 70122,8 triệuGiống 89%, cấu trúc dài 3 số, đầu 0334
    • 033 495 20122 triệuGiống 85%, cấu trúc dài 3 số, đầu 0334
    • 033 843 90121,1 triệuGiống 84%, cấu trúc dài 3 số, đầu 033

    1.608.419 SIM mọi loại trong phân khúc

  3. Cao cấp

    5 triệu – 30 triệu

    14.301 SIM số tiến, trung vị 7,6 triệu

    • 033 452 36785 triệuGiống 82%, cấu trúc dài 3 số, đầu 0334
    • 033 789 20126 triệuGiống 81%, cấu trúc dài 3 số, đầu 033
    • 096 367 80125 triệuGiống 77%, cấu trúc dài 3 số, đuôi 012

    348.675 SIM mọi loại trong phân khúc

  4. VIP

    30 triệu – 200 triệu

    2.080 SIM số tiến, trung vị 45,5 triệu

    • 033 792 134550,4 triệuGiống 77%, cấu trúc dài 3 số, đầu 033
    • 096 468 101236,5 triệuGiống 74%, cấu trúc dài 3 số, đuôi 012
    • 096 789 101255 triệuGiống 74%, cấu trúc dài 3 số, đuôi 012

    37.597 SIM mọi loại trong phân khúc

  5. Siêu VIP

    từ 200 triệu

    113 SIM số tiến, trung vị 900,9 triệu

    • 033 639 80121,6 tỷGiống 81%, cấu trúc dài 3 số, đầu 033
    • 036 769 50121,8 tỷGiống 77%, cấu trúc dài 3 số, đuôi 012
    • 036 764 7012900 triệuGiống 74%, cấu trúc dài 3 số, đuôi 012

    9.839 SIM mọi loại trong phân khúc

SIM tương đồng đang chào bán

Xếp hạng theo độ giống: cùng nhóm cấu trúc, độ dài cấu trúc, chữ số cuối, đầu số, nhà mạng, độ dễ nhớ và số 4, 7.

SIM tương đồng xếp hạng theo tiêu chí
SốGiá chàoĐộ giốngĐộ dài cấu trúcChữ số cuốiĐầu sốNhà mạngĐộ dễ nhớSố 4, 7
033 487 3012500.000 ₫92%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngTrùng
033 473 2012400.000 ₫89%TrùngTrùng4 sốTrùngKhácTrùng
033 462 7012680.000 ₫89%TrùngTrùng4 sốTrùngKhácTrùng
033 481 70122.800.000 ₫89%TrùngTrùng4 sốTrùngKhácTrùng
033 849 7012600.000 ₫88%TrùngTrùng3 sốTrùngTrùngTrùng
033 574 9012650.000 ₫88%TrùngTrùng3 sốTrùngTrùngTrùng
033 403 4012730.000 ₫85%TrùngTrùng4 sốTrùngKhácTrùng
033 479 9012800.000 ₫85%TrùngTrùng4 sốTrùngKhácTrùng
033 495 20122.000.000 ₫85%TrùngTrùng4 sốTrùngKhácKhác
033 740 9012500.000 ₫84%TrùngTrùng3 sốTrùngKhácTrùng
033 645 3012500.000 ₫84%TrùngTrùng3 sốTrùngTrùngKhác
033 840 7012500.000 ₫84%TrùngTrùng3 sốTrùngKhácTrùng

Cách tính và độ chính xác

Mô hình gradient boosting học từ 3.049.187 số đang được chào bán với 41 tiêu chí mà các kho SIM dùng để định giá. 120.919 SIM giá rất cao (VIP, ngũ quý, lục quý) hoặc giá bất thường được tách riêng: giá của chúng biến động mạnh nên không đưa vào hồi quy, mà dùng làm dữ liệu so sánh tương đồng.

Sai số trên tập số giữ lại để kiểm tra
Phân khúcSai số trung vịTrong ±30%
Phổ thông±19%64%
Trung cấp±28%53%
Cao cấp±53%28%
VIP±59%18%
Siêu VIP±100%2%

Phiên bản valuation-v3 · gbm-2026-11-05

Giá chào bán tham khảo từ dữ liệu công khai của các kho SIM và mô hình thống kê. Không phải giá giao dịch, không phải cam kết mua bán.