Dịch SIM và ý nghĩa số điện thoại
Đọc ý nghĩa của dãy số theo cách người mua bán SIM vẫn gọi: cụm số nổi bật, cách đọc Hán Việt từng chữ số và những đuôi nhiều người kiêng.
Trường lộc – Sinh mãi – Thất bất – Thất tử
Đọc theo Hán Việt dân gian: Bất Trường Lộc rồi Tử Sinh Mãi Thất Bất Thất Tử.
Giải nghĩa từng cụm
- 96 Trường lộc
- Đầu số 096. Cặp 96 là trường lộc: lộc bền lâu, may mắn đi theo suốt chặng đường.
- 4 Tử
- Số 4 (Tứ) đọc gần chữ Tử nên nhiều người kiêng, dù cũng có cách hiểu là bốn mùa, tứ phương vững chãi.
- 52 Sinh mãi
- Đọc là sinh mãi: 5 là Sinh (sinh sôi, phúc đức), tiếp theo 2 là Mãi (bền lâu, mãi mãi). Ghép lại là một cặp số thuận, ý nghĩa tốt nối tiếp nhau.
- 70 Thất bất
- Đọc là thất bất: 7 là Thất (nhiều người kiêng vì gợi thất bát), tiếp theo 0 là Bất (tròn đầy, khởi đầu mới). Cặp số có chữ số nhiều người kiêng nên thường được cân nhắc khi chọn số.
- 74 Thất tử
- Cặp 74 đặt Thất cạnh Tử, hai chữ số nhiều người kiêng nhất đứng liền nhau.
Cần lưu ý
- Đuôi 74: Thất và Tử đứng cạnh nhau.
- Phần số thuê bao có 4 chữ số 4 hoặc 7, nhóm số nhiều người kiêng.
- Đầu số
- 096, dải số gốc của Viettel
- Chữ số trong phần thuê bao
- 2 số mang nghĩa tốt, 4 số nhiều người kiêng, 1 số trung tính
- Tổng nút
- 4 nút
Ý nghĩa theo cách đọc dân gian và quy ước của thị trường SIM, chỉ để tham khảo vui. Không phải cơ sở khoa học.
Cách đọc từng chữ số
| Số | Hán Việt | Đọc là | Ý nghĩa dân gian |
|---|---|---|---|
| 0 | Linh | Bất | tròn đầy, khởi đầu mới |
| 1 | Nhất | Nhất | đứng đầu, duy nhất |
| 2 | Nhị | Mãi | bền lâu, mãi mãi |
| 3 | Tam | Tài | tài năng và tiền tài |
| 4 | Tứ | Tử | nhiều người kiêng vì đọc gần chữ tử |
| 5 | Ngũ | Sinh | sinh sôi, phúc đức |
| 6 | Lục | Lộc | tài lộc, may mắn |
| 7 | Thất | Thất | nhiều người kiêng vì gợi thất bát |
| 8 | Bát | Phát | phát đạt, đi lên |
| 9 | Cửu | Trường | trường cửu, bền vững |
Cụm số thường gặp
- 39Thần tài nhỏ
- 79Thần tài lớn
- 68Lộc phát
- 86Phát lộc
- 38Ông địa nhỏ
- 78Ông địa lớn
- 333Tam hoa
- 1102Độc nhất vô nhị