Dịch SIM và ý nghĩa số điện thoại
Đọc ý nghĩa của dãy số theo cách người mua bán SIM vẫn gọi: cụm số nổi bật, cách đọc Hán Việt từng chữ số và những đuôi nhiều người kiêng.
Trường tài – Lộc nhất – Năm sinh 1950
Đọc theo Hán Việt dân gian: Bất Trường Tài rồi Lộc Nhất Tài Nhất Trường Sinh Bất.
Giải nghĩa từng cụm
- 93 Trường tài
- Đầu số 093. Cặp 93 ghép trường cửu với tài, hình ảnh người có tài năng và giữ được tiền tài lâu dài. Cặp này không nổi bằng 39 nhưng vẫn là cặp số tốt.
- 61 Lộc nhất
- Đọc là lộc nhất: 6 là Lộc (tài lộc, may mắn), tiếp theo 1 là Nhất (đứng đầu, duy nhất). Ghép lại là một cặp số thuận, ý nghĩa tốt nối tiếp nhau.
- 3 Tài
- Số 3 (Tam) gắn với Tài: vừa là tài năng vừa là tiền tài; nhiều điều tốt trong văn hóa Á Đông đi theo bộ ba như Phúc Lộc Thọ.
- 1950 Năm sinh 1950
- Đuôi trùng năm sinh 1950. SIM năm sinh mang dấu ấn riêng của chủ nhân, hợp với người sinh vào thời điểm này, hoặc dùng làm số kỷ niệm ngày cưới, ngày con chào đời.
- Đầu số
- 093, dải số gốc của MobiFone
- Chữ số trong phần thuê bao
- 6 số mang nghĩa tốt, 0 số nhiều người kiêng, 1 số trung tính
- Tổng nút
- 7 nút
Ý nghĩa theo cách đọc dân gian và quy ước của thị trường SIM, chỉ để tham khảo vui. Không phải cơ sở khoa học.
Cách đọc từng chữ số
| Số | Hán Việt | Đọc là | Ý nghĩa dân gian |
|---|---|---|---|
| 0 | Linh | Bất | tròn đầy, khởi đầu mới |
| 1 | Nhất | Nhất | đứng đầu, duy nhất |
| 2 | Nhị | Mãi | bền lâu, mãi mãi |
| 3 | Tam | Tài | tài năng và tiền tài |
| 4 | Tứ | Tử | nhiều người kiêng vì đọc gần chữ tử |
| 5 | Ngũ | Sinh | sinh sôi, phúc đức |
| 6 | Lục | Lộc | tài lộc, may mắn |
| 7 | Thất | Thất | nhiều người kiêng vì gợi thất bát |
| 8 | Bát | Phát | phát đạt, đi lên |
| 9 | Cửu | Trường | trường cửu, bền vững |
Cụm số thường gặp
- 39Thần tài nhỏ
- 79Thần tài lớn
- 68Lộc phát
- 86Phát lộc
- 38Ông địa nhỏ
- 78Ông địa lớn
- 333Tam hoa
- 1102Độc nhất vô nhị