Dịch SIM và ý nghĩa số điện thoại
Đọc ý nghĩa của dãy số theo cách người mua bán SIM vẫn gọi: cụm số nổi bật, cách đọc Hán Việt từng chữ số và những đuôi nhiều người kiêng.
Trường mãi – Mãi thất – Tứ quý Tử
Đọc theo Hán Việt dân gian: Bất Trường Mãi rồi Mãi Thất Lộc Tử Tử Tử Tử.
Giải nghĩa từng cụm
- 92 Trường mãi
- Đầu số 092. Đọc là trường mãi: 9 là Trường (trường cửu, bền vững), tiếp theo 2 là Mãi (bền lâu, mãi mãi). Ghép lại là một cặp số thuận, ý nghĩa tốt nối tiếp nhau.
- 27 Mãi thất
- Đọc là mãi thất: 2 là Mãi (bền lâu, mãi mãi), tiếp theo 7 là Thất (nhiều người kiêng vì gợi thất bát). Cặp số có chữ số nhiều người kiêng nên thường được cân nhắc khi chọn số.
- 6 Lộc
- Số 6 (Lục) đọc gần Lộc, tượng trưng cho tài lộc, may mắn và mọi việc thuận lợi.
- 4444 Tứ quý Tử
- Bốn số 4 liền nhau ở đuôi. Số 4 bị nhiều người kiêng, nhưng lặp liên tiếp là cấu trúc hiếm nên vẫn được giới chơi số tìm kiếm. Tứ quý là cấu trúc kinh điển của dòng SIM số đẹp.
Cần lưu ý
- Phần số thuê bao có 5 chữ số 4 hoặc 7, nhóm số nhiều người kiêng.
- Đầu số
- 092, dải số gốc của Vietnamobile
- Chữ số trong phần thuê bao
- 2 số mang nghĩa tốt, 5 số nhiều người kiêng, 0 số trung tính
- Tổng nút
- 2 nút
Ý nghĩa theo cách đọc dân gian và quy ước của thị trường SIM, chỉ để tham khảo vui. Không phải cơ sở khoa học.
Cách đọc từng chữ số
| Số | Hán Việt | Đọc là | Ý nghĩa dân gian |
|---|---|---|---|
| 0 | Linh | Bất | tròn đầy, khởi đầu mới |
| 1 | Nhất | Nhất | đứng đầu, duy nhất |
| 2 | Nhị | Mãi | bền lâu, mãi mãi |
| 3 | Tam | Tài | tài năng và tiền tài |
| 4 | Tứ | Tử | nhiều người kiêng vì đọc gần chữ tử |
| 5 | Ngũ | Sinh | sinh sôi, phúc đức |
| 6 | Lục | Lộc | tài lộc, may mắn |
| 7 | Thất | Thất | nhiều người kiêng vì gợi thất bát |
| 8 | Bát | Phát | phát đạt, đi lên |
| 9 | Cửu | Trường | trường cửu, bền vững |
Cụm số thường gặp
- 39Thần tài nhỏ
- 79Thần tài lớn
- 68Lộc phát
- 86Phát lộc
- 38Ông địa nhỏ
- 78Ông địa lớn
- 333Tam hoa
- 1102Độc nhất vô nhị