Dịch SIM và ý nghĩa số điện thoại
Đọc ý nghĩa của dãy số theo cách người mua bán SIM vẫn gọi: cụm số nổi bật, cách đọc Hán Việt từng chữ số và những đuôi nhiều người kiêng.
Phát lộc – Trường lộc tài – Mãi nhất – Mãi sinh
Đọc theo Hán Việt dân gian: Bất Phát Lộc rồi Trường Lộc Tài Mãi Nhất Mãi Sinh.
Giải nghĩa từng cụm
- 86 Phát lộc
- Đầu số 086. Cặp 86 đọc là phát lộc: phát đạt trước, tài lộc tới sau, ý nghĩa đi lên không ngừng.
- 963 Trường lộc tài
- Số 9 (Trường, trường cửu, bền vững) mở đầu cho cặp 63. Cặp 63 đọc là lộc tài: lộc đến kéo theo tiền tài, việc nào cũng thuận.
- 21 Mãi nhất
- Đọc là mãi nhất: 2 là Mãi (bền lâu, mãi mãi), tiếp theo 1 là Nhất (đứng đầu, duy nhất). Ghép lại là một cặp số thuận, ý nghĩa tốt nối tiếp nhau.
- 25 Mãi sinh
- Đọc là mãi sinh: 2 là Mãi (bền lâu, mãi mãi), tiếp theo 5 là Sinh (sinh sôi, phúc đức). Ghép lại là một cặp số thuận, ý nghĩa tốt nối tiếp nhau.
- Đầu số
- 086, dải số gốc của Viettel
- Chữ số trong phần thuê bao
- 7 số mang nghĩa tốt, 0 số nhiều người kiêng, 0 số trung tính
- Tổng nút
- 2 nút
Ý nghĩa theo cách đọc dân gian và quy ước của thị trường SIM, chỉ để tham khảo vui. Không phải cơ sở khoa học.
Cách đọc từng chữ số
| Số | Hán Việt | Đọc là | Ý nghĩa dân gian |
|---|---|---|---|
| 0 | Linh | Bất | tròn đầy, khởi đầu mới |
| 1 | Nhất | Nhất | đứng đầu, duy nhất |
| 2 | Nhị | Mãi | bền lâu, mãi mãi |
| 3 | Tam | Tài | tài năng và tiền tài |
| 4 | Tứ | Tử | nhiều người kiêng vì đọc gần chữ tử |
| 5 | Ngũ | Sinh | sinh sôi, phúc đức |
| 6 | Lục | Lộc | tài lộc, may mắn |
| 7 | Thất | Thất | nhiều người kiêng vì gợi thất bát |
| 8 | Bát | Phát | phát đạt, đi lên |
| 9 | Cửu | Trường | trường cửu, bền vững |
Cụm số thường gặp
- 39Thần tài nhỏ
- 79Thần tài lớn
- 68Lộc phát
- 86Phát lộc
- 38Ông địa nhỏ
- 78Ông địa lớn
- 333Tam hoa
- 1102Độc nhất vô nhị