Dịch SIM và ý nghĩa số điện thoại
Đọc ý nghĩa của dãy số theo cách người mua bán SIM vẫn gọi: cụm số nổi bật, cách đọc Hán Việt từng chữ số và những đuôi nhiều người kiêng.
Phát lộc – Thất mãi – Thất tài – Mãi bất mãi
Đọc theo Hán Việt dân gian: Bất Phát Lộc rồi Thất Mãi Thất Tài Mãi Bất Mãi.
Giải nghĩa từng cụm
- 86 Phát lộc
- Đầu số 086. Cặp 86 đọc là phát lộc: phát đạt trước, tài lộc tới sau, ý nghĩa đi lên không ngừng.
- 72 Thất mãi
- Đọc là thất mãi: 7 là Thất (nhiều người kiêng vì gợi thất bát), tiếp theo 2 là Mãi (bền lâu, mãi mãi). Cặp số có chữ số nhiều người kiêng nên thường được cân nhắc khi chọn số.
- 73 Thất tài
- Đọc là thất tài: 7 là Thất (nhiều người kiêng vì gợi thất bát), tiếp theo 3 là Tài (tài năng và tiền tài). Cặp số có chữ số nhiều người kiêng nên thường được cân nhắc khi chọn số.
- 202 Mãi bất mãi
- Hai số 2 ôm lấy số 0 ở giữa, cân đối như đôi cánh, đọc là mãi bất mãi. Số 2 (Nhị) đọc gần với Mãi, mang ý bền lâu, có đôi có cặp, hòa hợp. Số 0 (Linh) là điểm khởi đầu và sự tròn đầy, như một vòng tròn khép kín; dân gian thường đọc là Bất.
- Đầu số
- 086, dải số gốc của Viettel
- Chữ số trong phần thuê bao
- 4 số mang nghĩa tốt, 2 số nhiều người kiêng, 1 số trung tính
- Tổng nút
- 7 nút
Ý nghĩa theo cách đọc dân gian và quy ước của thị trường SIM, chỉ để tham khảo vui. Không phải cơ sở khoa học.
Cách đọc từng chữ số
| Số | Hán Việt | Đọc là | Ý nghĩa dân gian |
|---|---|---|---|
| 0 | Linh | Bất | tròn đầy, khởi đầu mới |
| 1 | Nhất | Nhất | đứng đầu, duy nhất |
| 2 | Nhị | Mãi | bền lâu, mãi mãi |
| 3 | Tam | Tài | tài năng và tiền tài |
| 4 | Tứ | Tử | nhiều người kiêng vì đọc gần chữ tử |
| 5 | Ngũ | Sinh | sinh sôi, phúc đức |
| 6 | Lục | Lộc | tài lộc, may mắn |
| 7 | Thất | Thất | nhiều người kiêng vì gợi thất bát |
| 8 | Bát | Phát | phát đạt, đi lên |
| 9 | Cửu | Trường | trường cửu, bền vững |
Cụm số thường gặp
- 39Thần tài nhỏ
- 79Thần tài lớn
- 68Lộc phát
- 86Phát lộc
- 38Ông địa nhỏ
- 78Ông địa lớn
- 333Tam hoa
- 1102Độc nhất vô nhị