Dịch SIM và ý nghĩa số điện thoại
Đọc ý nghĩa của dãy số theo cách người mua bán SIM vẫn gọi: cụm số nổi bật, cách đọc Hán Việt từng chữ số và những đuôi nhiều người kiêng.
Phát lộc – Thất nhất thất – Song trường – Bất thất
Đọc theo Hán Việt dân gian: Bất Phát Lộc rồi Thất Nhất Thất Trường Trường Bất Thất.
Giải nghĩa từng cụm
- 86 Phát lộc
- Đầu số 086. Cặp 86 đọc là phát lộc: phát đạt trước, tài lộc tới sau, ý nghĩa đi lên không ngừng.
- 717 Thất nhất thất
- Hai số 7 ôm lấy số 1 ở giữa, cân đối như đôi cánh, đọc là thất nhất thất. Số 7 (Thất) trùng âm với chữ thất trong thất bát nên nhiều người kiêng, dù có nơi coi 7 là con số may mắn. Số 1 (Nhất) đứng đầu dãy số, tượng trưng cho vị trí số một, sự độc lập và ý chí khởi sự.
- 99 Song trường
- Hai số 9 liền nhau, nhân đôi ý trường cửu: bền vững, lâu dài và đầy quyền uy.
- 07 Bất thất
- Đọc là bất thất: 0 là Bất (tròn đầy, khởi đầu mới), tiếp theo 7 là Thất (nhiều người kiêng vì gợi thất bát). Cặp số có chữ số nhiều người kiêng nên thường được cân nhắc khi chọn số.
Cần lưu ý
- Phần số thuê bao có 3 chữ số 4 hoặc 7, nhóm số nhiều người kiêng.
- Đầu số
- 086, dải số gốc của Viettel
- Chữ số trong phần thuê bao
- 3 số mang nghĩa tốt, 3 số nhiều người kiêng, 1 số trung tính
- Tổng nút
- 4 nút
Ý nghĩa theo cách đọc dân gian và quy ước của thị trường SIM, chỉ để tham khảo vui. Không phải cơ sở khoa học.
Cách đọc từng chữ số
| Số | Hán Việt | Đọc là | Ý nghĩa dân gian |
|---|---|---|---|
| 0 | Linh | Bất | tròn đầy, khởi đầu mới |
| 1 | Nhất | Nhất | đứng đầu, duy nhất |
| 2 | Nhị | Mãi | bền lâu, mãi mãi |
| 3 | Tam | Tài | tài năng và tiền tài |
| 4 | Tứ | Tử | nhiều người kiêng vì đọc gần chữ tử |
| 5 | Ngũ | Sinh | sinh sôi, phúc đức |
| 6 | Lục | Lộc | tài lộc, may mắn |
| 7 | Thất | Thất | nhiều người kiêng vì gợi thất bát |
| 8 | Bát | Phát | phát đạt, đi lên |
| 9 | Cửu | Trường | trường cửu, bền vững |
Cụm số thường gặp
- 39Thần tài nhỏ
- 79Thần tài lớn
- 68Lộc phát
- 86Phát lộc
- 38Ông địa nhỏ
- 78Ông địa lớn
- 333Tam hoa
- 1102Độc nhất vô nhị