Dịch SIM và ý nghĩa số điện thoại
Đọc ý nghĩa của dãy số theo cách người mua bán SIM vẫn gọi: cụm số nổi bật, cách đọc Hán Việt từng chữ số và những đuôi nhiều người kiêng.
Thần tài nhỏ – Phát nhất lộc – Lộc tài – Mãi sinh
Đọc theo Hán Việt dân gian: Bất Tài Trường rồi Phát Nhất Lộc Lộc Tài Mãi Sinh.
Giải nghĩa từng cụm
- 39 Thần tài nhỏ
- Đầu số 039. Cặp 39 được gọi là thần tài nhỏ, vị thần giữ tiền trong nhà buôn. Người kinh doanh chuộng cặp số này để cầu buôn may bán đắt, tài lộc vào đều đặn.
- 816 Phát nhất lộc
- Số 8 (Phát, phát đạt, đi lên) mở đầu cho cặp 16. Cặp 16 đọc là nhất lộc: lộc đứng hàng đầu, may mắn hơn người.
- 63 Lộc tài
- Cặp 63 đọc là lộc tài: lộc đến kéo theo tiền tài, việc nào cũng thuận.
- 25 Mãi sinh
- Đọc là mãi sinh: 2 là Mãi (bền lâu, mãi mãi), tiếp theo 5 là Sinh (sinh sôi, phúc đức). Ghép lại là một cặp số thuận, ý nghĩa tốt nối tiếp nhau.
- Đầu số
- 039, dải số gốc của Viettel
- Chữ số trong phần thuê bao
- 7 số mang nghĩa tốt, 0 số nhiều người kiêng, 0 số trung tính
- Tổng nút
- 3 nút
Ý nghĩa theo cách đọc dân gian và quy ước của thị trường SIM, chỉ để tham khảo vui. Không phải cơ sở khoa học.
Cách đọc từng chữ số
| Số | Hán Việt | Đọc là | Ý nghĩa dân gian |
|---|---|---|---|
| 0 | Linh | Bất | tròn đầy, khởi đầu mới |
| 1 | Nhất | Nhất | đứng đầu, duy nhất |
| 2 | Nhị | Mãi | bền lâu, mãi mãi |
| 3 | Tam | Tài | tài năng và tiền tài |
| 4 | Tứ | Tử | nhiều người kiêng vì đọc gần chữ tử |
| 5 | Ngũ | Sinh | sinh sôi, phúc đức |
| 6 | Lục | Lộc | tài lộc, may mắn |
| 7 | Thất | Thất | nhiều người kiêng vì gợi thất bát |
| 8 | Bát | Phát | phát đạt, đi lên |
| 9 | Cửu | Trường | trường cửu, bền vững |
Cụm số thường gặp
- 39Thần tài nhỏ
- 79Thần tài lớn
- 68Lộc phát
- 86Phát lộc
- 38Ông địa nhỏ
- 78Ông địa lớn
- 333Tam hoa
- 1102Độc nhất vô nhị