Dịch SIM và ý nghĩa số điện thoại
Đọc ý nghĩa của dãy số theo cách người mua bán SIM vẫn gọi: cụm số nổi bật, cách đọc Hán Việt từng chữ số và những đuôi nhiều người kiêng.
Tài lộc – Song thất – Tử sinh – Phát lộc phát
Đọc theo Hán Việt dân gian: Bất Tài Lộc rồi Thất Thất Tử Sinh Phát Lộc Phát.
Giải nghĩa từng cụm
- 36 Tài lộc
- Đầu số 036. Cặp 36 đọc là tài lộc: có tiền tài lại thêm lộc, đủ đầy cả hai.
- 77 Song thất
- Hai số 7 liền nhau, nhân đôi ý nghĩa Thất. Số 7 (Thất) trùng âm với chữ thất trong thất bát nên nhiều người kiêng, dù có nơi coi 7 là con số may mắn.
- 45 Tử sinh
- Đọc là tử sinh: 4 là Tử (nhiều người kiêng vì đọc gần chữ tử), tiếp theo 5 là Sinh (sinh sôi, phúc đức). Cặp số có chữ số nhiều người kiêng nên thường được cân nhắc khi chọn số.
- 868 Phát lộc phát
- Hai số 8 ôm lấy số 6 ở giữa, cân đối như đôi cánh, đọc là phát lộc phát. Số 8 (Bát) đọc gần Phát, tượng trưng cho phát đạt, đi lên và thịnh vượng. Số 6 (Lục) đọc gần Lộc, tượng trưng cho tài lộc, may mắn và mọi việc thuận lợi.
Cần lưu ý
- Phần số thuê bao có 3 chữ số 4 hoặc 7, nhóm số nhiều người kiêng.
- Đầu số
- 036, dải số gốc của Viettel
- Chữ số trong phần thuê bao
- 4 số mang nghĩa tốt, 3 số nhiều người kiêng, 0 số trung tính
- Tổng nút
- 4 nút
Ý nghĩa theo cách đọc dân gian và quy ước của thị trường SIM, chỉ để tham khảo vui. Không phải cơ sở khoa học.
Cách đọc từng chữ số
| Số | Hán Việt | Đọc là | Ý nghĩa dân gian |
|---|---|---|---|
| 0 | Linh | Bất | tròn đầy, khởi đầu mới |
| 1 | Nhất | Nhất | đứng đầu, duy nhất |
| 2 | Nhị | Mãi | bền lâu, mãi mãi |
| 3 | Tam | Tài | tài năng và tiền tài |
| 4 | Tứ | Tử | nhiều người kiêng vì đọc gần chữ tử |
| 5 | Ngũ | Sinh | sinh sôi, phúc đức |
| 6 | Lục | Lộc | tài lộc, may mắn |
| 7 | Thất | Thất | nhiều người kiêng vì gợi thất bát |
| 8 | Bát | Phát | phát đạt, đi lên |
| 9 | Cửu | Trường | trường cửu, bền vững |
Cụm số thường gặp
- 39Thần tài nhỏ
- 79Thần tài lớn
- 68Lộc phát
- 86Phát lộc
- 38Ông địa nhỏ
- 78Ông địa lớn
- 333Tam hoa
- 1102Độc nhất vô nhị