Dịch SIM và ý nghĩa số điện thoại
Đọc ý nghĩa của dãy số theo cách người mua bán SIM vẫn gọi: cụm số nổi bật, cách đọc Hán Việt từng chữ số và những đuôi nhiều người kiêng.
Tài lộc – Tứ quý giữa Phát – Mãi tử
Đọc theo Hán Việt dân gian: Bất Tài Lộc rồi Sinh Phát Phát Phát Phát Mãi Tử.
Giải nghĩa từng cụm
- 36 Tài lộc
- Đầu số 036. Cặp 36 đọc là tài lộc: có tiền tài lại thêm lộc, đủ đầy cả hai.
- 5 Sinh
- Số 5 (Ngũ) là số ở giữa, gắn với ngũ hành và ngũ phúc; thường được đọc là Sinh, sinh sôi nảy nở.
- 8888 Tứ quý giữa Phát
- Bốn số 8 liền nhau nằm giữa dãy số, tạo điểm nhấn dễ nhớ. Chuỗi số 8 là phát đạt nhân lên nhiều lần, được giới kinh doanh săn tìm hàng đầu.
- 24 Mãi tử
- Đọc là mãi tử: 2 là Mãi (bền lâu, mãi mãi), tiếp theo 4 là Tử (nhiều người kiêng vì đọc gần chữ tử). Cặp số có chữ số nhiều người kiêng nên thường được cân nhắc khi chọn số.
- Đầu số
- 036, dải số gốc của Viettel
- Chữ số trong phần thuê bao
- 6 số mang nghĩa tốt, 1 số nhiều người kiêng, 0 số trung tính
- Tổng nút
- 2 nút
Ý nghĩa theo cách đọc dân gian và quy ước của thị trường SIM, chỉ để tham khảo vui. Không phải cơ sở khoa học.
Cách đọc từng chữ số
| Số | Hán Việt | Đọc là | Ý nghĩa dân gian |
|---|---|---|---|
| 0 | Linh | Bất | tròn đầy, khởi đầu mới |
| 1 | Nhất | Nhất | đứng đầu, duy nhất |
| 2 | Nhị | Mãi | bền lâu, mãi mãi |
| 3 | Tam | Tài | tài năng và tiền tài |
| 4 | Tứ | Tử | nhiều người kiêng vì đọc gần chữ tử |
| 5 | Ngũ | Sinh | sinh sôi, phúc đức |
| 6 | Lục | Lộc | tài lộc, may mắn |
| 7 | Thất | Thất | nhiều người kiêng vì gợi thất bát |
| 8 | Bát | Phát | phát đạt, đi lên |
| 9 | Cửu | Trường | trường cửu, bền vững |
Cụm số thường gặp
- 39Thần tài nhỏ
- 79Thần tài lớn
- 68Lộc phát
- 86Phát lộc
- 38Ông địa nhỏ
- 78Ông địa lớn
- 333Tam hoa
- 1102Độc nhất vô nhị