Dịch SIM và ý nghĩa số điện thoại
Đọc ý nghĩa của dãy số theo cách người mua bán SIM vẫn gọi: cụm số nổi bật, cách đọc Hán Việt từng chữ số và những đuôi nhiều người kiêng.
Tài lộc – Sinh bất – Thất tài – Tam hoa Thất
Đọc theo Hán Việt dân gian: Bất Tài Lộc rồi Sinh Bất Thất Tài Thất Thất Thất.
Giải nghĩa từng cụm
- 36 Tài lộc
- Đầu số 036. Cặp 36 đọc là tài lộc: có tiền tài lại thêm lộc, đủ đầy cả hai.
- 50 Sinh bất
- Đọc là sinh bất: 5 là Sinh (sinh sôi, phúc đức), tiếp theo 0 là Bất (tròn đầy, khởi đầu mới). Số 0 làm cặp số mang sắc thái trung tính, không tốt không xấu.
- 73 Thất tài
- Đọc là thất tài: 7 là Thất (nhiều người kiêng vì gợi thất bát), tiếp theo 3 là Tài (tài năng và tiền tài). Cặp số có chữ số nhiều người kiêng nên thường được cân nhắc khi chọn số.
- 777 Tam hoa Thất
- Ba số 7 liền nhau ở đuôi. Số 7 bị nhiều người kiêng, nhưng lặp liên tiếp là cấu trúc hiếm nên vẫn có giá trị với người sưu tầm. Tam hoa dễ nhớ, đọc lên có nhịp và được nhiều người chọn.
Cần lưu ý
- Phần số thuê bao có 4 chữ số 4 hoặc 7, nhóm số nhiều người kiêng.
- Đầu số
- 036, dải số gốc của Viettel
- Chữ số trong phần thuê bao
- 2 số mang nghĩa tốt, 4 số nhiều người kiêng, 1 số trung tính
- Tổng nút
- 5 nút
Ý nghĩa theo cách đọc dân gian và quy ước của thị trường SIM, chỉ để tham khảo vui. Không phải cơ sở khoa học.
Cách đọc từng chữ số
| Số | Hán Việt | Đọc là | Ý nghĩa dân gian |
|---|---|---|---|
| 0 | Linh | Bất | tròn đầy, khởi đầu mới |
| 1 | Nhất | Nhất | đứng đầu, duy nhất |
| 2 | Nhị | Mãi | bền lâu, mãi mãi |
| 3 | Tam | Tài | tài năng và tiền tài |
| 4 | Tứ | Tử | nhiều người kiêng vì đọc gần chữ tử |
| 5 | Ngũ | Sinh | sinh sôi, phúc đức |
| 6 | Lục | Lộc | tài lộc, may mắn |
| 7 | Thất | Thất | nhiều người kiêng vì gợi thất bát |
| 8 | Bát | Phát | phát đạt, đi lên |
| 9 | Cửu | Trường | trường cửu, bền vững |
Cụm số thường gặp
- 39Thần tài nhỏ
- 79Thần tài lớn
- 68Lộc phát
- 86Phát lộc
- 38Ông địa nhỏ
- 78Ông địa lớn
- 333Tam hoa
- 1102Độc nhất vô nhị