Dịch SIM và ý nghĩa số điện thoại
Đọc ý nghĩa của dãy số theo cách người mua bán SIM vẫn gọi: cụm số nổi bật, cách đọc Hán Việt từng chữ số và những đuôi nhiều người kiêng.
Tài lộc – Mãi phát tài – Phát trường phát
Đọc theo Hán Việt dân gian: Bất Tài Lộc rồi Tử Mãi Phát Tài Phát Trường Phát.
Giải nghĩa từng cụm
- 36 Tài lộc
- Đầu số 036. Cặp 36 đọc là tài lộc: có tiền tài lại thêm lộc, đủ đầy cả hai.
- 4 Tử
- Số 4 (Tứ) đọc gần chữ Tử nên nhiều người kiêng, dù cũng có cách hiểu là bốn mùa, tứ phương vững chãi.
- 283 Mãi phát tài
- Số 2 (Mãi, bền lâu, mãi mãi) mở đầu cho cặp 83. Cặp 83 đọc là phát tài, mong cầu tiền bạc sinh sôi, việc làm ăn hanh thông.
- 898 Phát trường phát
- Hai số 8 ôm lấy số 9 ở giữa, cân đối như đôi cánh, đọc là phát trường phát. Số 8 (Bát) đọc gần Phát, tượng trưng cho phát đạt, đi lên và thịnh vượng. Số 9 (Cửu) là số đơn lớn nhất, gắn với trường cửu, sự bền vững và quyền uy.
- Đầu số
- 036, dải số gốc của Viettel
- Chữ số trong phần thuê bao
- 6 số mang nghĩa tốt, 1 số nhiều người kiêng, 0 số trung tính
- Tổng nút
- 1 nút
Ý nghĩa theo cách đọc dân gian và quy ước của thị trường SIM, chỉ để tham khảo vui. Không phải cơ sở khoa học.
Cách đọc từng chữ số
| Số | Hán Việt | Đọc là | Ý nghĩa dân gian |
|---|---|---|---|
| 0 | Linh | Bất | tròn đầy, khởi đầu mới |
| 1 | Nhất | Nhất | đứng đầu, duy nhất |
| 2 | Nhị | Mãi | bền lâu, mãi mãi |
| 3 | Tam | Tài | tài năng và tiền tài |
| 4 | Tứ | Tử | nhiều người kiêng vì đọc gần chữ tử |
| 5 | Ngũ | Sinh | sinh sôi, phúc đức |
| 6 | Lục | Lộc | tài lộc, may mắn |
| 7 | Thất | Thất | nhiều người kiêng vì gợi thất bát |
| 8 | Bát | Phát | phát đạt, đi lên |
| 9 | Cửu | Trường | trường cửu, bền vững |
Cụm số thường gặp
- 39Thần tài nhỏ
- 79Thần tài lớn
- 68Lộc phát
- 86Phát lộc
- 38Ông địa nhỏ
- 78Ông địa lớn
- 333Tam hoa
- 1102Độc nhất vô nhị