Dịch SIM và ý nghĩa số điện thoại
Đọc ý nghĩa của dãy số theo cách người mua bán SIM vẫn gọi: cụm số nổi bật, cách đọc Hán Việt từng chữ số và những đuôi nhiều người kiêng.
Tài lộc – Tài mãi – Mãi phát – Tử trường
Đọc theo Hán Việt dân gian: Bất Tài Lộc rồi Tài Mãi Thất Mãi Phát Tử Trường.
Giải nghĩa từng cụm
- 36 Tài lộc
- Đầu số 036. Cặp 36 đọc là tài lộc: có tiền tài lại thêm lộc, đủ đầy cả hai.
- 32 Tài mãi
- Đọc là tài mãi: 3 là Tài (tài năng và tiền tài), tiếp theo 2 là Mãi (bền lâu, mãi mãi). Ghép lại là một cặp số thuận, ý nghĩa tốt nối tiếp nhau.
- 7 Thất
- Số 7 (Thất) trùng âm với chữ thất trong thất bát nên nhiều người kiêng, dù có nơi coi 7 là con số may mắn.
- 28 Mãi phát
- Cặp 28 đọc là mãi phát: phát đạt mãi mãi, đường làm ăn rộng mở.
- 49 Tử trường
- Cặp 49 trùng tuổi hạn 49 trong quan niệm dân gian, nhiều người kiêng dùng làm số điện thoại.
Cần lưu ý
- Đuôi 49: trùng tuổi hạn 49 trong quan niệm dân gian.
- Đầu số
- 036, dải số gốc của Viettel
- Chữ số trong phần thuê bao
- 5 số mang nghĩa tốt, 2 số nhiều người kiêng, 0 số trung tính
- Tổng nút
- 4 nút
Ý nghĩa theo cách đọc dân gian và quy ước của thị trường SIM, chỉ để tham khảo vui. Không phải cơ sở khoa học.
Cách đọc từng chữ số
| Số | Hán Việt | Đọc là | Ý nghĩa dân gian |
|---|---|---|---|
| 0 | Linh | Bất | tròn đầy, khởi đầu mới |
| 1 | Nhất | Nhất | đứng đầu, duy nhất |
| 2 | Nhị | Mãi | bền lâu, mãi mãi |
| 3 | Tam | Tài | tài năng và tiền tài |
| 4 | Tứ | Tử | nhiều người kiêng vì đọc gần chữ tử |
| 5 | Ngũ | Sinh | sinh sôi, phúc đức |
| 6 | Lục | Lộc | tài lộc, may mắn |
| 7 | Thất | Thất | nhiều người kiêng vì gợi thất bát |
| 8 | Bát | Phát | phát đạt, đi lên |
| 9 | Cửu | Trường | trường cửu, bền vững |
Cụm số thường gặp
- 39Thần tài nhỏ
- 79Thần tài lớn
- 68Lộc phát
- 86Phát lộc
- 38Ông địa nhỏ
- 78Ông địa lớn
- 333Tam hoa
- 1102Độc nhất vô nhị