Dịch SIM và ý nghĩa số điện thoại
Đọc ý nghĩa của dãy số theo cách người mua bán SIM vẫn gọi: cụm số nổi bật, cách đọc Hán Việt từng chữ số và những đuôi nhiều người kiêng.
Phát tử – Nhất phát – Thất tử
Đọc theo Hán Việt dân gian: Bất Tài Tử rồi Phát Tử Nhất Phát Thất Tử Mãi.
Giải nghĩa từng cụm
- 34 Tài tử
- Đầu số 034. Đọc là tài tử: 3 là Tài (tài năng và tiền tài), tiếp theo 4 là Tử (nhiều người kiêng vì đọc gần chữ tử). Cặp số có chữ số nhiều người kiêng nên thường được cân nhắc khi chọn số.
- 84 Phát tử
- Đọc là phát tử: 8 là Phát (phát đạt, đi lên), tiếp theo 4 là Tử (nhiều người kiêng vì đọc gần chữ tử). Cặp số có chữ số nhiều người kiêng nên thường được cân nhắc khi chọn số.
- 18 Nhất phát
- Cặp 18 đọc là nhất phát: phát đạt bậc nhất, làm đâu thắng đó.
- 74 Thất tử
- Cặp 74 đặt Thất cạnh Tử, hai chữ số nhiều người kiêng nhất đứng liền nhau.
- 2 Mãi
- Số 2 (Nhị) đọc gần với Mãi, mang ý bền lâu, có đôi có cặp, hòa hợp.
Cần lưu ý
- Phần số thuê bao có 3 chữ số 4 hoặc 7, nhóm số nhiều người kiêng.
- Đầu số
- 034, dải số gốc của Viettel
- Chữ số trong phần thuê bao
- 4 số mang nghĩa tốt, 3 số nhiều người kiêng, 0 số trung tính
- Tổng nút
- 1 nút
Ý nghĩa theo cách đọc dân gian và quy ước của thị trường SIM, chỉ để tham khảo vui. Không phải cơ sở khoa học.
Cách đọc từng chữ số
| Số | Hán Việt | Đọc là | Ý nghĩa dân gian |
|---|---|---|---|
| 0 | Linh | Bất | tròn đầy, khởi đầu mới |
| 1 | Nhất | Nhất | đứng đầu, duy nhất |
| 2 | Nhị | Mãi | bền lâu, mãi mãi |
| 3 | Tam | Tài | tài năng và tiền tài |
| 4 | Tứ | Tử | nhiều người kiêng vì đọc gần chữ tử |
| 5 | Ngũ | Sinh | sinh sôi, phúc đức |
| 6 | Lục | Lộc | tài lộc, may mắn |
| 7 | Thất | Thất | nhiều người kiêng vì gợi thất bát |
| 8 | Bát | Phát | phát đạt, đi lên |
| 9 | Cửu | Trường | trường cửu, bền vững |
Cụm số thường gặp
- 39Thần tài nhỏ
- 79Thần tài lớn
- 68Lộc phát
- 86Phát lộc
- 38Ông địa nhỏ
- 78Ông địa lớn
- 333Tam hoa
- 1102Độc nhất vô nhị